1
Table of Contents
CHƯƠNG 1 : THUYẾT …………………………………………………………………………………………….. 2
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 ………………………………………………………………………………………………………. 8
2
CHƯƠNG 1 : THUYT
A. KHÁI NIỆM
1.1 KẾ TOÁN LÀ GÌ: KẾ TOÁN LÀ HỆ THỐNG THU THẬP, XỬ LÝ & CUNG CẤP THÔNG
TIN KINH TẾ TÀI CHÍNH Thông tin kế toán tài chính và thông tin kế toán quản trị
1.2 THÔNG TIN KẾ TOÁN/ Accounting Information
Gồm 2 loại thông tin kế toán:
Kế toán tài chính ( Financial Accounting) :
thông tin kế toán tài chính báo cáo tài chính công khai ra bên ngoài cho tất cả các đối tượng s
dụng (bên trong và bên ngoài DN)
BCTC (Financial Statements) gồm:
1. Bảng Cân đối kế toán/ Báo cáo tình hình tài chính (Balance sheet/ Statement of Financial
Position) tình hình tài chính của DN tại 1 thời điểm: tình hình về tài sản, nợ phải trả, vốn chủ
sở hữu
2. Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh (Báo cáo thu nhập/Báo cáo lãi lỗ/
3. Statement of comprehensive income; Income Statement/ Profit or Loss
4. Statement): thông tin về doanh thu, thu nhập, chi phí và lãi/lỗ của 1 kỳ hoạt động của DN
5. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Statement of Cash Flow): thông tin về dòng tiền của DN trong 1 kỳ
hoạt động và tình hình tiền hiện có của DN
6. Thuyết minh Báo cáo tài chính/ Notes: thông tin đầy đủ về chính sách, khoản mục, phương pháp
… mà Dn áp dụng; giải thích rõ hơn về các thông tin của 3 báo cáo trên.
Kế toán quản trị/ Management Accounting:
thông tin kế toán quản trị báo cáo kế toán quản trị (Báo cáo Thu Nhập, Doanh thu, Chi phí,
Lợi nhuận, Dự toán chi phí, dự toán dòng tiền….) chỉ sử dụng nội bộ bên trong DN
Kế toán thuế: chuyên lập thông tin liên quan đến thuế của DN: lập kế hoạch về thuế. (căn cứ
vào thông tin của Kế toán TC và kế toán QT) ( mở rộng)
1. 3 ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG THÔNG TIN KẾ TOÁN của DN:
Bên trong DN: Chủ DN, Các nhà quản lý, (Cán bộ CNV: Chỉ sử dụng thông tin kế toán tài
chính) sử dụng thông KTTC và KTQT
Bên Ngoài DN: Nhà đầu tư, Chủ nợ (người cho vay), Khách hàng, nhà cung cấp, các cơ quan
nhà nước (cơ quan thuế, cơ quan thống kê…), các cá nhân khác (nhà phân tích tài chính, người xin
việc) sử dụng KTTC
Nhà đầu tư: Quyết định ? Cần thông tin gì để ra quyết định?
B. ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN
4 ĐỐI TƯỢNG KẾ TOÁN: TÀI SẢN, NGUỒN VỐN, DOANH THU & THU NHẬP, CHI PHÍ
TÀI SẢN (Assets): nguồn lực kinh tế của Dn mà mong đợi sẽ mang lại lợi ích kinh tế trong tương
lai
Tiền mặt; Tiền gửi ngân hàng; Phải thu khách hàng, Phải thu khác; Nguyên vật liệu, Công cụ
dụng cụ; hàng hóa (Là sản phẩm mua về và bán lại); thành phẩm (sản phẩm Dn sản xuất ra
bán); Sản phẩm dở dang (Chi phí sản xuất dở dang).
( tài sản ngắn hạn)
Đầu tư tài chính: Cổ phiếu và trái phiếu kinh doanh ( ngắn hạn) , trái phiếu nắm giữ đến ngày đáo
hạn ( dài hạn)
TSCĐ hữu hình: Nhà, Đất, Máy móc, nhà xưởng, trang thiết bị, phương tiện vận tải ( dài hạn)
TSCĐ vô hình: bản quyền, bằng phát minh, nhãn hiệu thương mại, phần mềm kế toán, phần mềm
quản lý ERP ( dài hạn)
Ký quỹ, ký cược (ngắn hạn/dài hạn )
TS được chia thành 2 loại: TS ngắn hạn (TS khả năng chuyển đổi thành tiền trong vòng 1 năm) và